KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
xBook Khoa học tự nhiên 7 (Science Studio) Trực Quan – Tương Tác – Khám Phá Thế Giới Tự Nhiên xBook Khoa học tự nhiên 7 là phiên bản mô phỏng tương tác được xây dựng bám sát chương trình …
xBook Khoa học tự nhiên 7 (Science Studio)
Trực Quan – Tương Tác – Khám Phá Thế Giới Tự Nhiên
xBook Khoa học tự nhiên 7 là phiên bản mô phỏng tương tác được xây dựng bám sát chương trình
Khoa học tự nhiên lớp 7, giúp học sinh tiếp cận kiến thức thông qua
các mô hình 3D, thí nghiệm ảo, mô phỏng động và tương tác trực tiếp.
Thay vì chỉ quan sát hình ảnh tĩnh trong sách giáo khoa, học sinh có thể
“học bằng cách khám phá”, tự thao tác với từng mô hình và quan sát kết quả ngay lập tức.
Mỗi bài học trong xBook Khoa học tự nhiên 7 được thiết kế như một
phòng thí nghiệm số, nơi học sinh được
quan sát – dự đoán – thử nghiệm – phân tích – rút ra kết luận.
Điều này giúp việc học trở nên sinh động, dễ hiểu và khơi dậy niềm yêu thích khám phá khoa học.
Điểm nổi bật của xBook Khoa học tự nhiên 7
-
Bám sát chương trình SGK Khoa học tự nhiên 7:
nội dung được xây dựng theo từng bài học và chủ đề trong chương trình chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo. -
Mô phỏng Hóa học trực quan:
khám phá nguyên tử, phân tử, nguyên tố hóa học, hợp chất, mô hình cấu tạo chất và các hiện tượng hóa học thông qua hình ảnh động. -
Khám phá Vật lí bằng thí nghiệm ảo:
mô phỏng tốc độ chuyển động, áp suất, lực, ánh sáng, âm thanh và nhiều hiện tượng vật lí trong thực tế. -
Sinh học sinh động:
quan sát cấu tạo tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan và các quá trình sống của sinh vật bằng mô hình 3D trực quan. -
Mô phỏng hệ sinh thái:
khám phá mối quan hệ giữa sinh vật với môi trường, chuỗi thức ăn và cân bằng sinh thái thông qua các mô hình tương tác. -
Học theo phương pháp STEM:
kết hợp quan sát, thực hành và giải quyết vấn đề giúp học sinh phát triển tư duy khoa học và khả năng vận dụng kiến thức. -
Thí nghiệm an toàn:
thực hiện các thí nghiệm mô phỏng ngay trên máy tính mà không cần dụng cụ thật, đảm bảo an toàn và tiết kiệm thời gian. -
Luyện tập tương tác:
hệ thống câu hỏi, trò chơi và thử thách giúp học sinh củng cố kiến thức ngay sau mỗi bài học. -
Hỗ trợ giảng dạy:
giáo viên có thể trình chiếu mô phỏng toàn màn hình để minh họa bài học, giúp tiết học trở nên trực quan và hấp dẫn hơn.
Ai nên sử dụng?
| Đối tượng | Lợi ích |
|---|---|
| Học sinh lớp 7 | Hiểu sâu các kiến thức Khoa học tự nhiên thông qua mô phỏng và thí nghiệm trực quan. |
| Học sinh yêu thích khám phá | Phát triển tư duy khoa học, khả năng quan sát và giải quyết vấn đề bằng trải nghiệm thực tế. |
| Giáo viên Khoa học tự nhiên | Minh họa bài giảng bằng các mô hình và thí nghiệm ảo sinh động, nâng cao hiệu quả dạy học. |
| Phụ huynh | Dễ dàng đồng hành cùng con học tập nhờ các bài học trực quan và dễ hiểu. |
Ví dụ mô phỏng tiêu biểu
Cấu tạo nguyên tử:
quan sát mô hình 3D của nguyên tử, hạt nhân, electron và sự sắp xếp của các hạt trong nguyên tử.
Thí nghiệm áp suất:
thay đổi diện tích tiếp xúc và lực tác dụng để quan sát sự thay đổi của áp suất theo thời gian thực.
Ánh sáng và sự phản xạ:
điều chỉnh góc tới để quan sát đường truyền của tia sáng và khám phá định luật phản xạ ánh sáng.
Âm thanh:
thay đổi tần số và biên độ dao động để quan sát sự thay đổi của âm cao, âm thấp và cường độ âm.
Cấu tạo tế bào:
khám phá các bào quan trong tế bào động vật và thực vật bằng mô hình 3D có thể xoay và phóng to.
Chuỗi thức ăn:
xây dựng chuỗi thức ăn và quan sát ảnh hưởng khi một mắt xích trong hệ sinh thái bị thay đổi.
Lợi ích nhận được
- Hiểu bản chất kiến thức khoa học thông qua trải nghiệm trực quan.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, thực hành và phân tích hiện tượng.
- Phát triển tư duy khoa học, khả năng đặt câu hỏi và giải quyết vấn đề.
- Tăng hứng thú học tập nhờ mô hình 3D, thí nghiệm ảo và hoạt động tương tác.
- Chuẩn bị nền tảng vững chắc cho các môn Vật lí, Hóa học và Sinh học ở các lớp tiếp theo.
Kết luận
xBook Khoa học tự nhiên 7 mang đến một môi trường học tập hiện đại, nơi
mỗi bài học là một hành trình khám phá khoa học.
Với hệ thống mô phỏng trực quan, thí nghiệm ảo và các hoạt động tương tác phong phú,
học sinh không chỉ ghi nhớ kiến thức mà còn hiểu rõ bản chất của các hiện tượng tự nhiên,
phát triển tư duy khoa học và hình thành niềm yêu thích khám phá thế giới xung quanh.
Đây không chỉ là một cuốn sách điện tử mà còn là một Science Studio giúp việc học Khoa học tự nhiên trở nên sinh động, hiệu quả và đầy cảm hứng.
- 10 Sections
- 126 Lessons
- 10 Weeks
- CHƯƠNG I : NGUYÊN TỬ SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC9
- 1.1Bài 2. Nguyên tử. Sơ đồ tư duy
- 1.2Bài 2. Nguyên tử. Slide kiến thức
- 1.3Bài 2. Nguyên tử. Bảng tổng hợp kiến thức
- 1.4Bài 3. Nguyên tố hóa học. Sơ đồ tư duy
- 1.5Bài 3. Nguyên tố hóa học. Slide kiến thức
- 1.6Bài 3. Nguyên tố hóa học. Bảng tổng hợp kiến thức
- 1.7Bài 4. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Sơ đồ tư duy
- 1.8Bài 4. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Slide kiến thức
- 1.9Bài 4. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Bảng tổng hợp kiến thức
- CHƯƠNG II: PHÂN TỬ. LIÊN KẾT HÓA HỌC9
- 2.1Bài 5. Phân tử – đơn chất – hợp chất. Sơ đồ tư duy
- 2.2Bài 5. Phân tử – đơn chất – hợp chất. Slide kiến thức
- 2.3Bài 5. Phân tử – đơn chất – hợp chất. Bảng tổng hợp kiến thức
- 2.4Bài 6. Giới thiệu về liên kết hóa học. Sơ đồ tư duy
- 2.5Bài 6. Giới thiệu về liên kết hóa học. Slide kiến thức
- 2.6Bài 6. Giới thiệu về liên kết hóa học. Bảng tổng hợp kiến thức
- 2.7Bài 7. Hóa trị và công thức hóa học. Sơ đồ tư duy
- 2.8Bài 7. Hóa trị và công thức hóa học. Slide kiến thức
- 2.9Bài 7. Hóa trị và công thức hóa học. Bảng tổng hợp kiến thức
- CHƯƠNG III: TỐC ĐỘ12
- 3.1Bài 8. Tốc độ chuyển động. Sơ đồ tư duy
- 3.2Bài 8. Tốc độ chuyển động. Slide kiến thức
- 3.3Bài 8. Tốc độ chuyển động. Bảng tổng hợp kiến thức
- 3.4Bài 9. Đo tốc độ. Sơ đồ tư duy
- 3.5Bài 9. Đo tốc độ. Slide kiến thức
- 3.6Bài 9. Đo tốc độ. Bảng tổng hợp kiến thức
- 3.7Bài 10. Đồ thị quãng đường thời gian. Sơ đồ tư duy
- 3.8Bài 10. Đồ thị quãng đường thời gian. Slide kiến thức
- 3.9Bài 10. Đồ thị quãng đường thời gian. Bảng tổng hợp kiến thức
- 3.10Bài 11. Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. Sơ đồ tư duy
- 3.11Bài 11. Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. Slide kiến thức
- 3.12Bài 11. Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. Bảng tổng hợp kiến thức
- CHƯƠNG IV: ÂM THANH12
- 4.1Bài 12. Sóng âm. Sơ đồ tư duy
- 4.2Bài 12. Sóng âm. Slide kiến thức
- 4.3Bài 12. Sóng âm. Bảng tổng hợp kiến thức
- 4.4Bài 13. Độ to và độ cao của âm. Sơ đồ tư duy
- 4.5Bài 13. Độ to và độ cao của âm. Slide kiến thức
- 4.6Bài 13. Độ to và độ cao của âm. Bảng tổng hợp kiến thức
- 4.7Bài 14. Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn. Sơ đồ tư duy
- 4.8Bài 14. Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn. Slide kiến thức
- 4.9Bài 14. Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn. Bảng tổng hợp kiến thức
- 4.10Bài 15. Năng lượng ánh sáng. Tia sáng vùng tối. Sơ đồ tư duy
- 4.11Bài 15. Năng lượng ánh sáng. Tia sáng vùng tối. Slide kiến thức
- 4.12Bài 15. Năng lượng ánh sáng. Tia sáng vùng tối. Bảng tổng hợp kiến thức
- CHƯƠNG V: ÁNH SÁNG9
- 5.1Bài 15. Năng Lượng Ánh Sáng, Tia Sáng , Vùng Tối – Sơ Đồ Tư Duy
- 5.2Bài 15. Năng Lượng Ánh Sáng, Tia Sáng , Vùng Tối – Slide Kiến Thức
- 5.3Bài 15. Năng Lượng Ánh Sáng, Tia Sáng , Vùng Tối – Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 5.4Bài 16: Sự Phản Xạ Ánh Sáng- Sơ Đồ Tư Duy
- 5.5Bài 16: Sự Phản Xạ Ánh Sáng- Slide Kiến Thức
- 5.6Bài 16: Sự Phản Xạ Ánh Sáng- Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 5.7Bài 17: Ảnh Của Vật Qua Gương Phẳng- Sơ Đồ Tư Duy
- 5.8Bài 17: Ảnh Của Vật Qua Gương Phẳng- Slide Kiến Thức
- 5.9Bài 17: Ảnh Của Vật Qua Gương Phẳng- Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- CHƯƠNG VI: TỪ9
- 6.1Bài 18: Nam Châm – Sơ Đồ Tư Duy
- 6.2Bài 18: Nam Châm– Slide Kiến Thức
- 6.3Bài 18: Nam Châm– Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 6.4Bài 19: Từ Trường – Sơ Đồ Tư Duy
- 6.5Bài 19: Từ Trường– Slide Kiến Thức
- 6.6Bài 19: Từ Trường– Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 6.7Bài 20: Chế Tạo Nam Châm Điện Đơn Giản – Sơ Đồ Tư Duy
- 6.8Bài 20: Chế Tạo Nam Châm Điện Đơn Giản– Slide Kiến Thức
- 6.9Bài 20: Chế Tạo Nam Châm Điện Đơn Giản – Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- CHƯƠNG VII: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT36
- 7.1Bài 21: Khái Quát Về Trao Đổi Chất Và Chuyển Hóa Năng Lượng – Sơ Đồ Tư Duy
- 7.2Bài 21: Khái Quát Về Trao Đổi Chất Và Chuyển Hóa Năng Lượng – Slide Kiến Thức
- 7.3Bài 21: Khái Quát Về Trao Đổi Chất Và Chuyển Hóa Năng Lượng – Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 7.4Bài 22: Quang Hợp Ở Thực Vật – Sơ Đồ Tư Duy
- 7.5Bài 22: Quang Hợp Ở Thực Vật – Slide Kiến Thức
- 7.6Bài 22: Quang Hợp Ở Thực Vật- Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 7.7Bài 23: Một Số Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Quang Hợp – Sơ Đồ Tư Duy
- 7.8Bài 23: Một Số Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Quang Hợp – Slide Kiến Thức
- 7.9Bài 23: Một Số Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Quang Hợp- Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 7.10Bài 24: Thực Hành: Chứng Minh Quang Hợp Ở Cây Xanh- Sơ Đồ Tư Duy
- 7.11Bài 24: Thực Hành: Chứng Minh Quang Hợp Ở Cây Xanh – Slide Kiến Thức
- 7.12Bài 24: Thực Hành: Chứng Minh Quang Hợp Ở Cây Xanh – Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 7.13Bài 25: Hô Hấp Tế Bào – Sơ Đồ Tư Duy
- 7.14Bài 25: Hô Hấp Tế Bào – Slide Kiến Thức
- 7.15Bài 25: Hô Hấp Tế Bào – Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 7.16Bài 26: Một Số Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Hô Hấp Tế Bào – Sơ Đồ Tư Duy
- 7.17Bài 26: Một Số Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Hô Hấp Tế Bào – Slide Kiến Thức
- 7.18Bài 26: Một Số Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Hô Hấp Tế Bào – Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 7.19Bài 27: Thực Hành: Hô Hấp Ở Thực Vật- Sơ Đồ Tư Duy
- 7.20Bài 27: Thực Hành: Hô Hấp Ở Thực Vật – Slide Kiến Thức
- 7.21Bài 27: Thực Hành: Hô Hấp Ở Thực Vật – Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 7.22Bài 28: Trao Đổi Khí Ở Sinh Vật – Sơ Đồ Tư Duy
- 7.23Bài 28: Trao Đổi Khí Ở Sinh Vật- Slide Kiến Thức
- 7.24Bài 28: Trao Đổi Khí Ở Sinh Vật- Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 7.25Bài 29: Vai Trò Của Nước Và Chất Dinh Dưỡng Đối Với Sinh Vật – Sơ Đồ Tư Duy
- 7.26Bài 29: Vai Trò Của Nước Và Chất Dinh Dưỡng Đối Với Sinh Vật – Slide Kiến Thức
- 7.27Bài 29: Vai Trò Của Nước Và Chất Dinh Dưỡng Đối Với Sinh Vật- Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 7.28Bài 30: Trao Đổi Nước Và Chất Dinh Dưỡng Ở Thực Vật – Sơ Đồ Tư Duy
- 7.29Bài 30: Trao Đổi Nước Và Chất Dinh Dưỡng Ở Thực Vật- Slide Kiến Thức
- 7.30Bài 30: Trao Đổi Nước Và Chất Dinh Dưỡng Ở Thực Vật- Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 7.31Bài 31: Trao Đổi Nước Và Chất Dinh Dưỡng Ở Động Vật- Sơ Đồ Tư Duy
- 7.32Bài 31: Trao Đổi Nước Và Chất Dinh Dưỡng Ở Động Vật- Slide Kiến Thức
- 7.33Bài 31: Trao Đổi Nước Và Chất Dinh Dưỡng Ở Động Vật- Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 7.34Bài 32: Thực Hành: Chứng Minh Thân Vận Chuyển Nước Và Lá Thoát Hơi Nước- Sơ Đồ Tư Duy
- 7.35Bài 32: Thực Hành: Chứng Minh Thân Vận Chuyển Nước Và Lá Thoát Hơi Nước- Slide Kiến Thức
- 7.36Bài 32: Thực Hành: Chứng Minh Thân Vận Chuyển Nước Và Lá Thoát Hơi Nước- Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- CHƯƠNG VIII: CẢM HỨNG Ở SINH VẬT9
- 8.1Bài 33: Cảm Ứng Ở Sinh Vật Và Tập Tính Ở Động Vật – Sơ Đồ Tư Duy
- 8.2Bài 33: Cảm Ứng Ở Sinh Vật Và Tập Tính Ở Động Vật – Slide Kiến Thức
- 8.3Bài 33: Cảm Ứng Ở Sinh Vật Và Tập Tính Ở Động Vật – Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 8.4Bài 34: Vận Dụng Hiện Tượng Cảm Ứng Ở Sinh Vật Vào Thực Tiễn – Sơ Đồ Tư Duy
- 8.5Bài 34: Vận Dụng Hiện Tượng Cảm Ứng Ở Sinh Vật Vào Thực Tiễn – Slide Kiến Thức
- 8.6Bài 34: Vận Dụng Hiện Tượng Cảm Ứng Ở Sinh Vật Vào Thực Tiễn – Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 8.7Bài 35: Thực Hành: Cảm Ứng Ở Sinh Vật – Slide Kiến Thức
- 8.8Bài 35: Thực Hành: Cảm Ứng Ở Sinh Vật – Sơ Đồ Tư Duy
- 8.9Bài 35: Thực Hành: Cảm Ứng Ở Sinh Vật – Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- CHƯƠNG IX: SINH TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT9
- 9.1Bài 36: Khái Quát Về Sinh Trưởng Và Phát Triển Ở Sinh Vật – Sơ Đồ Tư Duy
- 9.2Bài 36: Khái Quát Về Sinh Trưởng Và Phát Triển Ở Sinh Vật – Slide Kiến Thức
- 9.3Bài 36: Khái Quát Về Sinh Trưởng Và Phát Triển Ở Sinh Vật – Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 9.4Bài 37: Ứng Dụng Sinh Trưởng Và Phát Triển Ở Sinh Vật Vào Thực Tiễn – Sơ Đồ Tư Duy
- 9.5Bài 37: Ứng Dụng Sinh Trưởng Và Phát Triển Ở Sinh Vật Vào Thực Tiễn- Slide Kiến Thức
- 9.6Bài 37: Ứng Dụng Sinh Trưởng Và Phát Triển Ở Sinh Vật Vào Thực Tiễn – Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 9.7Bài 38: Thực Hành: Quan Sát, Mô Tả Sự Sinh Trưởng Và Phát Triển Ở Một Số Sinh Vật – Sơ Đồ Tư Duy
- 9.8Bài 38: Thực Hành: Quan Sát, Mô Tả Sự Sinh Trưởng Và Phát Triển Ở Một Số Sinh Vật – Slide Kiến Thức
- 9.9Bài 38: Thực Hành: Quan Sát, Mô Tả Sự Sinh Trưởng Và Phát Triển Ở Một Số Sinh Vật – Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- CHƯƠNG X: SINH SẢN Ở VẬT12
- 10.1Bài 39: Sinh Sản Vô Tính Ở Sinh Vật – Sơ Đồ Tư Duy
- 10.2Bài 39: Sinh Sản Vô Tính Ở Sinh Vật – Slide Kiến Thức
- 10.3Bài 39: Sinh Sản Vô Tính Ở Sinh Vật – Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 10.4Bài 40: Sinh Sản Hữu Tính Ở Sinh Vật- Sơ Đồ Tư Duy
- 10.5Bài 40: Sinh Sản Hữu Tính Ở Sinh Vật- Slide Kiến Thức
- 10.6Bài 40: Sinh Sản Hữu Tính Ở Sinh Vật- Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 10.7Bài 41: Một Số Yếu Tố Ảnh Hưởng Và Điều Hòa, Điều Khiển Sinh Sản Ở Sinh Vật- Sơ Đồ Tư Duy
- 10.8Bài 41: Một Số Yếu Tố Ảnh Hưởng Và Điều Hòa, Điều Khiển Sinh Sản Ở Sinh Vật- Slide Kiến Thức
- 10.9Bài 41: Một Số Yếu Tố Ảnh Hưởng Và Điều Hòa, Điều Khiển Sinh Sản Ở Sinh Vật- Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
- 10.10Bài 42: Cơ Thể Sinh Vật Là Một Thể Thống Nhất- Sơ Đồ Tư Duy
- 10.11Bài 42: Cơ Thể Sinh Vật Là Một Thể Thống Nhất- Slide Kiến Thức
- 10.12Bài 42: Cơ Thể Sinh Vật Là Một Thể Thống Nhất- Bảng Tổng Hợp Kiến Thức
Đề xuất cho bạn
-
74 Kursteilnehmer
-
unbegrenzt
-
256 Kursteilnehmer
-
10 Weeks
-
128 Kursteilnehmer
-
10 Weeks